搬移

搬移
bān
ban di

dọn nhà; chuyển nhà

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dọn nhà; chuyển nhà

    • Chúng tôi sẽ chuyển nhà vào tháng tới.

  2. động từ

    chuyển chỗ ở; dời cư

    • Họ đã chuyển đến nhà mới rồi.

  3. động từ

    chuyển dời; di chuyển

    • Xin hãy chuyển những cái hộp này sang bên kia.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay xoay chuyển đồ đạc là cách diễn tả việc dọn nhà, di chuyển.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.