搞鬼

搞鬼
gǎoguǐ
cảo quỷ

chơi trò; chơi khăm; làm trò quỷ quyệt

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#19871
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chơi trò; chơi khăm; làm trò quỷ quyệt

    • Đừng giở trò!

  2. động từ

    gây rối; quấy phá; tác quái

    • Đừng có quậy phá!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay làm nên những việc nổi bật, đó là ý nghĩa của chữ 搞.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.