搞通

搞通
gǎotōng
cảo thông

hiểu thấu; nắm rõ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    hiểu thấu; nắm rõ

    • Cuối cùng tôi cũng hiểu rõ vấn đề này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay làm nên những việc nổi bật, đó là ý nghĩa của chữ 搞.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.