搞笑片

搞笑片
gǎoxiàopiàn
cảo tiếu phiến

phim hài

2 nghĩaLượng từ
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phim hài

    • Tôi thích xem phim hài.

  2. danh từ

    phim hài

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay làm nên những việc nổi bật, đó là ý nghĩa của chữ 搞.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.