搞活

搞活
gǎohuó
cảo hoạt

phấn chấn; hăng hái; hứng khởi

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phấn chấn; hăng hái; hứng khởi

    • Chúng ta nên làm sống động nền kinh tế.

  2. động từ

    khỏe mạnh; cường tráng; tăng cường

    • Chúng ta phải vực dậy nền kinh tế.

  3. động từ

    làm cho sôi động; kích hoạt; vực dậy

    • Chúng ta nên vực dậy nền kinh tế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay làm nên những việc nổi bật, đó là ý nghĩa của chữ 搞.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.