搞毛

搞毛
gǎomáo
cảo mao

(khẩu, thổ ngữ) mày làm cái quái gì vậy?; đang làm trò gì thế?

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (khẩu, thổ ngữ) mày làm cái quái gì vậy?; đang làm trò gì thế?

    • Bạn đang làm gì vậy?

  2. thán từ

    (khẩu) quái gì vậy?; làm cái quái gì vậy?

    • Bạn đang làm cái quái gì vậy?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay làm nên những việc nổi bật, đó là ý nghĩa của chữ 搞.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.