搞基

搞基
gǎo
cảo cơ

(lóng) quan hệ đồng tính nam; "chơi gay"

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (lóng) quan hệ đồng tính nam; "chơi gay"

    • Họ thích làm gay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay làm nên những việc nổi bật, đó là ý nghĩa của chữ 搞.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.