- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 叟tẩu(ông lão lục lọ)HÌNH THANH
Dùng tay lục lọ tìm kiếm như ông lão mò mẫm trong bóng tối.
ngưng tụ; tập hợp lại
ngưng tụ; tập hợp lại
Anh ấy thích sưu tầm các loại sách cũ.
tập hợp; thu gom; dồn lại
Anh ấy thích sưu tầm các loại đồ cổ.
khép lại; chụm lại; hợp lại
Anh ấy đã sưu tầm rất nhiều sách cũ.
Dùng tay lục lọ tìm kiếm như ông lão mò mẫm trong bóng tối.
ngưng tụ; tập hợp lại
ngưng tụ; tập hợp lại
Anh ấy thích sưu tầm các loại sách cũ.
tập hợp; thu gom; dồn lại
Anh ấy thích sưu tầm các loại đồ cổ.
khép lại; chụm lại; hợp lại
Anh ấy đã sưu tầm rất nhiều sách cũ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.