搜罗

搜罗
sōuluó
sưu la

ngưng tụ; tập hợp lại

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ngưng tụ; tập hợp lại

    • Anh ấy thích sưu tầm các loại sách cũ.

  2. động từ

    tập hợp; thu gom; dồn lại

    • Anh ấy thích sưu tầm các loại đồ cổ.

  3. động từ

    khép lại; chụm lại; hợp lại

    • Anh ấy đã sưu tầm rất nhiều sách cũ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay lục lọ tìm kiếm như ông lão mò mẫm trong bóng tối.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.