Dùng tay (扌) xoa đi xoa lại để loại bỏ sự chênh lệch (差).
/
搓洗
搓洗
tha tẩy
kỳ cọ; vò giặt
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
kỳ cọ; vò giặt
- 。
Cô ấy đang giặt quần áo.
- 貳动động từ
chà rửa; kỳ cọ
- 。
Làm ơn giúp tôi giặt quần áo một chút.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 先tiên(trước, dẫn đầu)HÌNH THANH
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
搓洗
Phồn thể搓
tha tẩy
kỳ cọ; vò giặt
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
kỳ cọ; vò giặt
- 。
Cô ấy đang giặt quần áo.
- 貳动động từ
chà rửa; kỳ cọ
- 。
Làm ơn giúp tôi giặt quần áo một chút.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)