搓洗

搓洗
cuō
tha tẩy

kỳ cọ; vò giặt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kỳ cọ; vò giặt

    • Cô ấy đang giặt quần áo.

  2. động từ

    chà rửa; kỳ cọ

    • Làm ơn giúp tôi giặt quần áo một chút.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay (扌) xoa đi xoa lại để loại bỏ sự chênh lệch (差).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.