Dùng tay (扌) xoa đi xoa lại để loại bỏ sự chênh lệch (差).
/
搓板
搓板
tha bản
tấm ván giặt; bảng giặt đồ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tấm ván giặt; bảng giặt đồ
- 。
Cô ấy dùng bàn giặt để giặt quần áo.
- 貳名danh từ
ván giặt; (lóng) ngực lép (phụ nữ)
- 。
Cô ấy bị trêu chọc là ngực phẳng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 木mộc(gỗ, cây)BỘ
- 反phản(lật ngược, trở lại)HÌNH THANH
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
搓板
Phồn thể搓
tha bản
tấm ván giặt; bảng giặt đồ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tấm ván giặt; bảng giặt đồ
- 。
Cô ấy dùng bàn giặt để giặt quần áo.
- 貳名danh từ
ván giặt; (lóng) ngực lép (phụ nữ)
- 。
Cô ấy bị trêu chọc là ngực phẳng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)