搓板

搓板
cuōbǎn
tha bản

tấm ván giặt; bảng giặt đồ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tấm ván giặt; bảng giặt đồ

    • Cô ấy dùng bàn giặt để giặt quần áo.

  2. danh từ

    ván giặt; (lóng) ngực lép (phụ nữ)

    • Cô ấy bị trêu chọc là ngực phẳng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay (扌) xoa đi xoa lại để loại bỏ sự chênh lệch (差).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.