Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
/
搏感情
搏感情
bác cảm tình
(Đài) xây dựng quan hệ thân thiết; vun đắp tình cảm
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
(Đài) xây dựng quan hệ thân thiết; vun đắp tình cảm
- 。
Anh ấy rất giỏi xây dựng mối quan hệ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tình cảm)BỘ
- 青thanh(xanh trong, thuần khiết)HÌNH THANH
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
搏感情
Phồn thể搏
bác cảm tình
(Đài) xây dựng quan hệ thân thiết; vun đắp tình cảm
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
(Đài) xây dựng quan hệ thân thiết; vun đắp tình cảm
- 。
Anh ấy rất giỏi xây dựng mối quan hệ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)