搁板

搁板
bǎn
các bản

kệ; giá đỡ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kệ; giá đỡ

    • Trên giá sách có ba cái kệ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đặt vật lên gác cao để cất giữ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.