搀杂

搀杂
chān
sam tạp

hòa quyện; giao thoa

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hòa quyện; giao thoa

    • Xin đừng trộn lẫn cảm xúc cá nhân.

  2. động từ

    hòa quyện; giao thoa; hòa trộn

    • Xin đừng trộn lẫn những thứ này.

  3. động từ

    pha loãng; pha nước vào

    • Đừng pha loãng rượu của bạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đỡ người yếu để họ khỏi ngã—đó là động tác dìu người (搀).

(xếp ngang)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.