揽炒

揽炒
lǎnchǎo
lãm sao

cùng chết; đồng quy ư tận (cố ý kéo cả hai bên vào diệt vong) (khẩu, Hồng Kông)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cùng chết; đồng quy ư tận (cố ý kéo cả hai bên vào diệt vong) (khẩu, Hồng Kông)

    • Họ quyết định tìm kiếm sự hủy diệt lẫn nhau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay vơ vét, ôm trọn mọi thứ vào lòng như mắt nhìn bao quát khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.