zhā
tra
⼿bộ thủ · 12 nét

xòe ngón tay ra; căng ngón tay ra

1 nghĩa#45496
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    xòe ngón tay ra; căng ngón tay ra

    • Anh ấy đang nắm vô lăng.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.