揭橥

揭橥
jiēzhū
yết trư

thổ lộ; bày tỏ; tiết lộ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thổ lộ; bày tỏ; tiết lộ

    • Anh ấy đã tiết lộ sự thật.

  2. động từ

    thông báo; công bố; bố cáo

    • Anh ấy đã công bố chính sách mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay vạch lên cao để phơi bày sự thật ra ánh sáng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.