揭举

揭举
jiē
yết cử

nhấc lên; nâng lên

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhấc lên; nâng lên

    • Anh ấy đã vạch trần sự thật.

  2. động từ

    phơi bày; trưng ra; (bóng) phô trương

    • Anh ấy đã phơi bày sự thật.

  3. động từ

    nêu ra; trình bày; đưa ra

    • Anh ấy đã vạch trần sự thật của vấn đề.

  4. động từ

    trình bày; giải thích rõ ràng

    • Anh ấy đã phơi bày sự thật của sự việc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay vạch lên cao để phơi bày sự thật ra ánh sáng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.