揪斗

揪斗
jiūdòu
thu đấu

lôi ra đấu tố; bắt ra trước đám đông để phê phán (hình thức đàn áp thời Cách mạng Văn hóa)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    lôi ra đấu tố; bắt ra trước đám đông để phê phán (hình thức đàn áp thời Cách mạng Văn hóa)

    • Anh ấy bị đấu tố.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay nắm chặt như nông dân thu hoạch lúa mùa thu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.