揪心揪肺

揪心揪肺
jiūxīnjiūfèi
thu tâm thu phế

đau thắt lòng; xót xa đến tận gan ruột [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    đau thắt lòng; xót xa đến tận gan ruột [thành ngữ]

    • Câu chuyện này thật sự rất đau lòng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay nắm chặt như nông dân thu hoạch lúa mùa thu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.