- 扌thủ(tay)BỘ
- 秋thu(mùa thu, âm thanh gần với 揪)HÌNH THANH
Dùng tay nắm chặt như nông dân thu hoạch lúa mùa thu.
đau thắt lòng; xót xa đến tận gan ruột [thành ngữ]
đau thắt lòng; xót xa đến tận gan ruột [thành ngữ]
Câu chuyện này thật sự rất đau lòng.
Dùng tay nắm chặt như nông dân thu hoạch lúa mùa thu.
đau thắt lòng; xót xa đến tận gan ruột [thành ngữ]
đau thắt lòng; xót xa đến tận gan ruột [thành ngữ]
Câu chuyện này thật sự rất đau lòng.
Dùng tay nắm chặt như nông dân thu hoạch lúa mùa thu.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.