揩油

揩油
kāiyóu
khai dầu

chiếm lợi lặt vặt; ăn chặn; lợi dụng (người khác hoặc công quỹ) để trục lợi nhỏ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chiếm lợi lặt vặt; ăn chặn; lợi dụng (người khác hoặc công quỹ) để trục lợi nhỏ

    • Anh ta luôn thích lợi dụng người khác.

  2. động từ

    chiếm lợi bất chính; sờ mó (phụ nữ); tham tiện nghi

    • Anh ta thích sàm sỡ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.