- 氵thủy(nước)BỘ
- 由do(từ, do (gợi âm 'dầu'))HÌNH THANH
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
chiếm lợi lặt vặt; ăn chặn; lợi dụng (người khác hoặc công quỹ) để trục lợi nhỏ
chiếm lợi lặt vặt; ăn chặn; lợi dụng (người khác hoặc công quỹ) để trục lợi nhỏ
Anh ta luôn thích lợi dụng người khác.
chiếm lợi bất chính; sờ mó (phụ nữ); tham tiện nghi
Anh ta thích sàm sỡ.
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
chiếm lợi lặt vặt; ăn chặn; lợi dụng (người khác hoặc công quỹ) để trục lợi nhỏ
chiếm lợi lặt vặt; ăn chặn; lợi dụng (người khác hoặc công quỹ) để trục lợi nhỏ
Anh ta luôn thích lợi dụng người khác.
chiếm lợi bất chính; sờ mó (phụ nữ); tham tiện nghi
Anh ta thích sàm sỡ.
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.