揣
nhét vào (túi, áo)
NGHĨA
- 壹动động từ
nhét vào (túi, áo)
- 。
Anh ấy đút tay vào túi.
- 貳动động từ
đút vào; nhét vào (áo, túi)
- 。
Anh ấy đứng ở cửa với hai tay đút túi.
phỏng đoán; suy đoán; ước lượng
NGHĨA
- 壹动động từ
phỏng đoán; suy đoán; ước lượng
- 。
Tôi đoán ý anh ấy.
- 貳动động từ
suy đoán; phỏng đoán
- 。
Tôi đoán anh ấy sẽ đến.
- 參动động từ
đoán; ước chừng
- 。
Bạn thử đoán xem anh ấy nghĩ gì.
- 肆动động từ
ước tính; ước lượng; đánh giá
bỏ vào túi; nhét vào
NGHĨA
- 壹动động từ
bỏ vào túi; nhét vào
- 。
Anh ấy đút tay vào túi.
- 貳动động từ
(dùng trong) vùng vẫy; giãy giụa
- 。
Anh ấy cố gắng đứng dậy.
NGHĨA
- 壹动động từ
nhét vào (túi, áo)
- 。
Anh ấy đút tay vào túi.
- 貳动động từ
đút vào; nhét vào (áo, túi)
- 。
Anh ấy đứng ở cửa với hai tay đút túi.
NGHĨA
- 壹动động từ
phỏng đoán; suy đoán; ước lượng
- 。
Tôi đoán ý anh ấy.
- 貳动động từ
suy đoán; phỏng đoán
- 。
Tôi đoán anh ấy sẽ đến.
- 參动động từ
đoán; ước chừng
- 。
Bạn thử đoán xem anh ấy nghĩ gì.
- 肆动động từ
ước tính; ước lượng; đánh giá
NGHĨA
- 壹动động từ
bỏ vào túi; nhét vào
- 。
Anh ấy đút tay vào túi.
- 貳动động từ
(dùng trong) vùng vẫy; giãy giụa
- 。
Anh ấy cố gắng đứng dậy.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.