握别

握别
bié
ác biệt

tay cầm; tay nắm (cửa); tay vịn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tay cầm; tay nắm (cửa); tay vịn

    • Sau khi bắt tay tạm biệt, họ đã rời đi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bàn tay nắm chặt như mái nhà che phủ mọi thứ bên trong.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.