Dùng tay cầm mai cắm xuống đất là hành động cắm, chèn vào.
/
插花
插花
sáp hoa
cắm hoa; nghệ thuật cắm hoa
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cắm hoa; nghệ thuật cắm hoa
- 。
Cô ấy thích cắm hoa.
- 貳名danh từ
cắm hoa; nghệ thuật cắm hoa (ikebana)
- 。
Cô ấy thích cắm hoa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, thực vật)BỘ
- 化hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
插花
Phồn thể插
sáp hoa
cắm hoa; nghệ thuật cắm hoa
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cắm hoa; nghệ thuật cắm hoa
- 。
Cô ấy thích cắm hoa.
- 貳名danh từ
cắm hoa; nghệ thuật cắm hoa (ikebana)
- 。
Cô ấy thích cắm hoa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)