插花

插花
chāhuā
sáp hoa

cắm hoa; nghệ thuật cắm hoa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cắm hoa; nghệ thuật cắm hoa

    • Cô ấy thích cắm hoa.

  2. danh từ

    cắm hoa; nghệ thuật cắm hoa (ikebana)

    • Cô ấy thích cắm hoa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay)BỘ
  • sáp(cái mai, dụng cụ xúc đất)HÀI THANH

Dùng tay cầm mai cắm xuống đất là hành động cắm, chèn vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.