插腰

插腰
chāyāo
sáp yêu

chống tay vào hông; chống nạnh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chống tay vào hông; chống nạnh(kế thừa)

    • Cô ấy tức giận chống nạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay)BỘ
  • sáp(cái mai, dụng cụ xúc đất)HÀI THANH

Dùng tay cầm mai cắm xuống đất là hành động cắm, chèn vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.