插脚

插脚
chājiǎo
sáp cước

chen chân vào; xen vào

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chen chân vào; xen vào

  2. động từ

    chen chân vào; xen vào

    • Anh ấy muốn chen chân vào.

  3. động từ

    chen chân (vào việc người khác); xen vào

    • Anh ấy luôn thích xen vào chuyện của người khác.

  4. danh từ

    ngã ba; nhánh; (dùng) nĩa; dấu nhân (×)

    • Cái chốt này hơi lỏng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay)BỘ
  • sáp(cái mai, dụng cụ xúc đất)HÀI THANH

Dùng tay cầm mai cắm xuống đất là hành động cắm, chèn vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.