插眼

插眼
chāyǎn
sáp nhãn

chọc vào mắt; cắm mắt (theo dõi, canh chừng)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chọc vào mắt; cắm mắt (theo dõi, canh chừng)

    • Anh ấy đã chọc vào mắt.

  2. động từ

    đặt mắt; cắm ward (trong game)

    • Xin hãy cắm mắt ở đây.

  3. động từ

    theo dõi; giám sát (diễn đàn, cuộc thảo luận trực tuyến...)

    • Tôi theo dõi bài đăng này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay)BỘ
  • sáp(cái mai, dụng cụ xúc đất)HÀI THANH

Dùng tay cầm mai cắm xuống đất là hành động cắm, chèn vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.