插槽

插槽
chācáo
sáp tào

khe cắm; ổ cắm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khe cắm; ổ cắm

    • Bo mạch chủ này có bốn khe cắm RAM.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay)BỘ
  • sáp(cái mai, dụng cụ xúc đất)HÀI THANH

Dùng tay cầm mai cắm xuống đất là hành động cắm, chèn vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.