插不上手

插不上手
chābushàngshǒu
sáp bất thượng thủ

không thể chen tay vào; không xen vào được

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    không thể chen tay vào; không xen vào được

    • Chuyện này tôi không thể nhúng tay vào.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay)BỘ
  • sáp(cái mai, dụng cụ xúc đất)HÀI THANH

Dùng tay cầm mai cắm xuống đất là hành động cắm, chèn vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.