提级

提级
đề cấp

thăng cấp; nâng cấp

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thăng cấp; nâng cấp

    • Anh ấy đã được thăng cấp.

  2. động từ

    thăng cấp; lên cấp

    • Anh ấy đã được thăng cấp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay nắm lấy thứ đúng là cần thiết — đó là hành động đề cao, nâng lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.