提留

提留
liú
đề lưu

rút giữ lại (tiền); trích giữ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    rút giữ lại (tiền); trích giữ

    • Công ty đã trích lại một phần lợi nhuận.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay nắm lấy thứ đúng là cần thiết — đó là hành động đề cao, nâng lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.