提灯

提灯
dēng
đề đăng

đèn xách tay; đèn lồng xách tay

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đèn xách tay; đèn lồng xách tay

    • Anh ấy cầm một chiếc đèn lồng trong tay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay nắm lấy thứ đúng là cần thiết — đó là hành động đề cao, nâng lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.