提法

提法
đề pháp

cách diễn đạt; cách đặt vấn đề

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cách diễn đạt; cách đặt vấn đề

    • Cách diễn đạt này rất hay.

  2. danh từ

    cách diễn đạt; cách đề xuất; cách trình bày

    • Cách diễn đạt này rất mới mẻ.

  3. danh từ

    cách đặt vấn đề; cách diễn đạt; cách nêu vấn đề

    • Bạn có quan điểm gì về vấn đề này?

  4. danh từ

    cách nâng chỉnh (một trong tám phương pháp tiếp cốt trong y học cổ truyền: nâng bộ phận bị trật để đặt lại đúng vị trí)

    • Đề pháp là một phương pháp điều trị trong khoa xương khớp của y học cổ truyền Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay nắm lấy thứ đúng là cần thiết — đó là hành động đề cao, nâng lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.