提摩太

提摩太
tài
đề ma thái

Timôthê; Ti-mô-thê (tên người)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Timôthê; Ti-mô-thê (tên người)

    • Timothy là bạn của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay nắm lấy thứ đúng là cần thiết — đó là hành động đề cao, nâng lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.