提审

提审
shěn
đề thẩm

đưa ra xét xử; đề thẩm (đưa người bị tạm giam ra thẩm vấn hoặc xét xử)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đưa ra xét xử; đề thẩm (đưa người bị tạm giam ra thẩm vấn hoặc xét xử)

    • Anh ta đã bị đưa ra xét xử.

  2. động từ

    đưa ra thẩm vấn; triệu tập để thẩm vấn

    • Cảnh sát đã thẩm vấn nghi phạm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay nắm lấy thứ đúng là cần thiết — đó là hành động đề cao, nâng lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.