提制

提制
zhì
đề chế

thăng hoa; (hóa học) thăng hoa (chuyển từ rắn sang khí)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thăng hoa; (hóa học) thăng hoa (chuyển từ rắn sang khí)

    • Kỹ thuật này có thể tinh chế kim loại nguyên chất.

  2. động từ

    đưa ra; đạt được (kết quả, thành tích); thực hiện (hành động)

    • Chiết xuất thuốc từ thực vật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay nắm lấy thứ đúng là cần thiết — đó là hành động đề cao, nâng lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.