提列

提列
liè
đề liệt

trích lập (dự phòng); lập khoản dự phòng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trích lập (dự phòng); lập khoản dự phòng

    • Công ty đã trích lập dự phòng nợ xấu.

  2. danh từ

    ghi vào sổ sách; mục hạch toán

    • Mục nhập này bị sai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay nắm lấy thứ đúng là cần thiết — đó là hành động đề cao, nâng lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.