揍死

揍死
zòu
tấu tử

đánh chết; đánh đến chết

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đánh chết; đánh đến chết

    • Anh ấy suýt bị đánh chết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đánh người như đang tấu một bản nhạc bằng nắm đấm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.