揍扁

揍扁
zòubiǎn
tấu biển

đánh dẹp; đánh cho bẹp mặt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đánh dẹp; đánh cho bẹp mặt

    • Anh ấy bị đánh bầm dập rồi.

  2. động từ

    ập đến; tấn công; (cơn bão/đợt lạnh...) ập tới

    • Anh ta đã đánh bẹp dí người đó.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đánh người như đang tấu một bản nhạc bằng nắm đấm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.