- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 奏tấu(tấu nhạc, dâng lên)HÌNH THANH
Dùng tay đánh người như đang tấu một bản nhạc bằng nắm đấm.
đánh dẹp; đánh cho bẹp mặt
đánh dẹp; đánh cho bẹp mặt
Anh ấy bị đánh bầm dập rồi.
ập đến; tấn công; (cơn bão/đợt lạnh...) ập tới
Anh ta đã đánh bẹp dí người đó.
Dùng tay đánh người như đang tấu một bản nhạc bằng nắm đấm.
đánh dẹp; đánh cho bẹp mặt
đánh dẹp; đánh cho bẹp mặt
Anh ấy bị đánh bầm dập rồi.
ập đến; tấn công; (cơn bão/đợt lạnh...) ập tới
Anh ta đã đánh bẹp dí người đó.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.