掺假

掺假
chānjiǎ
sam giả

pha trộn hàng giả; làm giả; độn hàng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    pha trộn hàng giả; làm giả; độn hàng

    • Sữa anh ấy bán đã bị pha trộn.

  2. động từ

    pha tạp; làm giả; trộn hàng giả

    • Loại sữa này đã bị pha tạp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay trộn lẫn nhiều thứ vào nhau là hành động pha tạp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.