掰直

掰直
bāizhí
bẻ trực

duỗi thẳng; căng thẳng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    duỗi thẳng; căng thẳng

    • Xin bạn bẻ thẳng sợi dây thép.

  2. động từ

    (lóng) bẻ thẳng (chuyển người đồng tính thành dị tính)

    • Bạn không thể bẻ thẳng một người đồng tính.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng hai bàn tay b掰 để tách và chia vật ra làm đôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.