掰开

掰开
bāikāi
bẻ khai

kéo ra; kéo mở; giãn cách

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kéo ra; kéo mở; giãn cách

    • Xin hãy bẻ bánh mì ra.

  2. động từ

    bẻ ra; tách ra bằng tay

    • Xin bạn bẻ cái hộp này ra.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng hai bàn tay b掰 để tách và chia vật ra làm đôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.