措置

措置
cuòzhì
thố trí

xử lý; thao túng; chơi đùa với

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xử lý; thao túng; chơi đùa với

    • Bạn định xử lý việc này thế nào?

  2. động từ

    bố trí; sắp xếp; trang trí (phòng ốc)

    • Xin bạn sắp xếp việc này một chút.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.