Nhiều bàn tay cùng nhau nâng lên, đó là hành động cử lên.
/
措举
措举
thố cử
cử động; di chuyển
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cử động; di chuyển
- 。
Đây là một động thái quan trọng.
- 貳名danh từ
đo lường; độ; mức độ; (văn) khoan dung
- 。
Chúng ta phải thực hiện các biện pháp hiệu quả.
- 參名danh từ
biện pháp; bước đi (nhằm mục đích nào đó)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ措举
Phồn thể措舉
thố cử
cử động; di chuyển
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cử động; di chuyển
- 。
Đây là một động thái quan trọng.
- 貳名danh từ
đo lường; độ; mức độ; (văn) khoan dung
- 。
Chúng ta phải thực hiện các biện pháp hiệu quả.
- 參名danh từ
biện pháp; bước đi (nhằm mục đích nào đó)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)