/
掩蔽
掩蔽
yểm tế
che khuất; che chắn; ẩn náu; bảo vệ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
che khuất; che chắn; ẩn náu; bảo vệ
- 。
Cái cây này có thể che chắn cho chúng ta.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
掩蔽
Phồn thể掩
yểm tế
che khuất; che chắn; ẩn náu; bảo vệ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
che khuất; che chắn; ẩn náu; bảo vệ
- 。
Cái cây này có thể che chắn cho chúng ta.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)