掩映

掩映
yǎnyìng
yểm ánh

khuất khỏi tầm nhìn; bị che khuất

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khuất khỏi tầm nhìn; bị che khuất

    • Cây cối che khuất con đường nhỏ.

  2. động từ

    ẩn hiện lẫn nhau; che khuất lẫn nhau

  3. động từ

    ẩn hiện lấp lánh; tôn nhau lên (cảnh vật che khuất và phản chiếu lẫn nhau)

    • Cây xanh che khuất bức tường đỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.