- 日nhật(mặt trời, ánh sáng)BỘ
- 央ương(trung tâm, giữa)HÌNH THANH
Ánh sáng mặt trời chiếu vào trung tâm tạo ra sự phản chiếu rực rỡ.
khuất khỏi tầm nhìn; bị che khuất
khuất khỏi tầm nhìn; bị che khuất
Cây cối che khuất con đường nhỏ.
ẩn hiện lẫn nhau; che khuất lẫn nhau
ẩn hiện lấp lánh; tôn nhau lên (cảnh vật che khuất và phản chiếu lẫn nhau)
Cây xanh che khuất bức tường đỏ.
Ánh sáng mặt trời chiếu vào trung tâm tạo ra sự phản chiếu rực rỡ.
khuất khỏi tầm nhìn; bị che khuất
khuất khỏi tầm nhìn; bị che khuất
Cây cối che khuất con đường nhỏ.
ẩn hiện lẫn nhau; che khuất lẫn nhau
ẩn hiện lấp lánh; tôn nhau lên (cảnh vật che khuất và phản chiếu lẫn nhau)
Cây xanh che khuất bức tường đỏ.
Ánh sáng mặt trời chiếu vào trung tâm tạo ra sự phản chiếu rực rỡ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.