推阐

推阐
tuīchǎn
suy xiển

suy luận và giải thích; diễn giải

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    suy luận và giải thích; diễn giải

    • Anh ấy đã làm sáng tỏ lý thuyết này.

  2. động từ

    nghiên cứu và trình bày; suy luận và giải thích

    • Anh ấy đã nghiên cứu và trình bày lý thuyết mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.