推荐书

推荐书
tuījiànshū
suy tiến thư

thư giới thiệu; thư đề xuất

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thư giới thiệu; thư đề xuất

    • Tôi cần một lá thư giới thiệu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.