- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 隹chuy(chim đuôi ngắn)HÌNH THANH
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
tôn kính; phụng sự; kính dâng
tôn kính; phụng sự; kính dâng
Tôi khâm phục lòng dũng cảm của anh ấy.
ngưỡng mộ; ngẩng đầu lên; ngửa (người)
Tôi ngưỡng mộ lòng dũng cảm của anh ấy.
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
tôn kính; phụng sự; kính dâng
tôn kính; phụng sự; kính dâng
Tôi khâm phục lòng dũng cảm của anh ấy.
ngưỡng mộ; ngẩng đầu lên; ngửa (người)
Tôi ngưỡng mộ lòng dũng cảm của anh ấy.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.