推服

推服
tuī
suy phục

tôn kính; phụng sự; kính dâng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tôn kính; phụng sự; kính dâng

    • Tôi khâm phục lòng dũng cảm của anh ấy.

  2. động từ

    ngưỡng mộ; ngẩng đầu lên; ngửa (người)

    • Tôi ngưỡng mộ lòng dũng cảm của anh ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.