- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 隹chuy(chim đuôi ngắn)HÌNH THANH
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
lực đẩy (vật lý)
lực đẩy (vật lý)
Lực đẩy là lực làm cho các vật thể đẩy nhau ra xa.
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
lực đẩy (vật lý)
lực đẩy (vật lý)
Lực đẩy là lực làm cho các vật thể đẩy nhau ra xa.
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.