推敲

推敲
tuīqiāo
suy xao

nhai; nghiền ngẫm; suy ngẫm

HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nhai; nghiền ngẫm; suy ngẫm

    • Anh ấy đang suy nghĩ kỹ về kế hoạch này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.